Biểu đồ giá vàng thế giới (Nguồn: Kitco)
Mỗi màu tương ứng với mỗi ngày giao dịch.
Màu xanh lá cây là giá ngày hiện tại.
Màu đỏ là giá ngày hôm qua.
Màu xanh da trời là giá ngày hôm kia.
Giá kết thúc ngày hôm trước là giá khởi đầu ngày hôm sau.
Hai trục thời gian ở dưới cùng, một theo giờ New York, một theo giờ chuẩn GMT.
Các thanh (tên sàn giao dịch) trên các trục thời gian này, có độ dài tương ứng với thời gian giao dịch của sàn giao dịch đó. Các sàn chính là New York (USD), London (Bảng Anh) và HongKong.
XAU/USD là mã giao dịch vàng trên thị trường ngoại hối: giá cho biết cần bao nhiêu đô la Mỹ để mua 1 ounce vàng. "AU" là ký hiệu hóa học của vàng (từ tiếng Latin aurum), tiền tố "X" chỉ đây là kim loại quý được giao dịch như một đồng tiền.
| 1 ounce (oz) | ≈ 31,1035 gram ≈ 8,294 chỉ |
| 1 lượng (cây) | = 10 chỉ = 37,5 gram ≈ 1,2057 ounce |
| 1 chỉ | = 3,75 gram |
Giá 1 lượng ≈ giá thế giới (USD/oz) × 1,2057 × tỷ giá USD/VND, chưa gồm thuế, phí gia công và chênh lệch thị trường trong nước.