Điều chỉnh phụ cấp chức vụ đối với cán bộ, công chức, lực lượng vũ trang

B
Ánh Bình Minh
Phản hồi: 1

Ánh Bình Minh

Thành viên nổi tiếng
Chính phủ vừa ban hành nghị định sửa đổi, bổ sung phụ cấp chức vụ lãnh đạo (bầu cử, bổ nhiệm) trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của nhà nước; cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân và Công an nhân dân.

1768285721287.png


Cụ thể, Chính phủ ban hành Nghị định số 07/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14-12-2004 về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang được sửa đổi, bổ sung bởi:

Nghị định số 76/2009/NĐ-CP, Nghị định số 14/2012/NĐ-CP, Nghị định số 17/2013/NĐ-CP và Nghị định số 117/2016/NĐ-CP.

Nghị định số 07/2026/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10-1-2026, còn các chế độ phụ cấp quy định tại Nghị định này được áp dụng kể từ ngày 1-1-2026.

Phụ cấp chức vụ là khoản thu nhập bổ sung dành cho người giữ chức danh lãnh đạo, quản lý hoặc đảm nhiệm chức vụ có trách nhiệm điều hành trong cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp hoặc doanh nghiệp nhà nước, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân, Công an nhân dân. Khoản phụ cấp áp dụng với công chức, viên chức, lực lượng vũ trang và được tính theo mức lương cơ sở hiện hành 2,34 triệu đồng nhân hệ số phụ cấp.

Hệ số phụ cấp chức vụ lãnh đạo của cục thuộc bộ

STTChức danh lãnh đạoCục loại 1Cục loại 2
Hệ sốHệ số
1Cục trưởng1,101,00
2Phó cục trưởng0,900,80
3Trưởng cơ quan khu vực, chi cục trưởng hoặc tương đương tại TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh0,800,70
4- Trưởng ban, Trưởng phòng, Chánh Văn phòng
- Trưởng cơ quan khu vực, chi cục trưởng hoặc tương đương tại các tỉnh, thành phố còn lại
0,700,60
5Phó trưởng cơ quan khu vực, phó chi cục trưởng hoặc tương đương tại TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh0,600,50
6- Phó trưởng ban, phó trưởng phòng, phó chánh văn phòng
- Phó trưởng cơ quan khu vực, phó chi cục trưởng hoặc tương đương tại các tỉnh, thành phố còn lại
0,500,40
7Trưởng phòng, đội trưởng hoặc tương đương thuộc cơ quan khu vực, chi cục và tương đương tại TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh0,400,40
8Trưởng phòng, đội trưởng hoặc tương đương thuộc cơ quan khu vực, chi cục và tương đương tại các tỉnh, thành phố còn lại0,300,30
9Phó trưởng phòng, phó đội trưởng hoặc tương đương thuộc cơ quan khu vực, chi cục và tương đương tại TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh0,250,25
10Phó trưởng phòng, phó đội trưởng hoặc tương đương thuộc cơ quan khu vực, chi cục và tương đương tại các tỉnh, thành phố còn lại0,200,20
Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trực thuộc tỉnh, thành phố

STTChức danh lãnh đạoXã, phường, đặc khu trực thuộc TP Hà Nội, TP Hồ Chí MinhXã, phường, đặc khu trực thuộc tỉnh, thành phố còn lại
Hệ sốHệ số
1Chủ tịch UBND0,700,60
2Phó chủ tịch UBND0,600,50
3Trưởng phòng chuyên môn thuộc UBND và tương đương0,350,25
4Phó trưởng phòng chuyên môn thuộc UBND và tương đương0,200,15
Thanh tra thuộc bộ, cơ quan ngang bộ

STTChức danh lãnh đạoHệ số
1Chánh thanh tra1,00
2Phó chánh thanh tra0,80
3Trưởng phòng0,60
4Phó trưởng phòng0,40
Thanh tra thuộc cục thuộc bộ

STTChức danh lãnh đạoCục loại 1Cục loại 2
Hệ sốHệ số
1Chánh thanh tra0,700,60
2Phó chánh thanh tra0,500,40

Nguồn: qdnd.com.vn
 


Đăng nhập một lần thảo luận tẹt ga
Back
Top